обду́мавший
tính từ
Nghĩa
- đã suy nghĩ kỹ, đã cân nhắc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обду́мавший | обду́мавшее | обду́мавшая | обду́мавшие |
| Sinh cách | обду́мавшего | обду́мавшего | обду́мавшей | обду́мавших |
| Tặng cách | обду́мавшему | обду́мавшему | обду́мавшей | обду́мавшим |
| Đối cách | обду́мавшего, обду́мавший | обду́мавшее | обду́мавшую | обду́мавших, обду́мавшие |
| Công cụ cách | обду́мавшим | обду́мавшим | обду́мавшей, обду́мавшею | обду́мавшими |
| Giới cách | обду́мавшем | обду́мавшем | обду́мавшей | обду́мавших |