обделённый

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người thiệt thòi, người kém may mắn, người thiếu thốnmale

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchобделённыйобделённые
Sinh cáchобделённогообделённых
Tặng cáchобделённомуобделённым
Đối cáchобделённогообделённых
Công cụ cáchобделённымобделёнными
Giới cáchобделённомобделённых

Từ liên quan

обделённый

tính từ

Nghĩa

  1. thiệt thòi, kém may mắn, thiếu thốn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобделённыйобделённоеобделённаяобделённые
Sinh cáchобделённогообделённогообделённойобделённых
Tặng cáchобделённомуобделённомуобделённойобделённым
Đối cáchобделённый, обделённогообделённоеобделённуюобделённые, обделённых
Công cụ cáchобделённымобделённымобделённой, обделённоюобделёнными
Giới cáchобделённомобделённомобделённойобделённых
Dạng ngắnобделёнобделенообделенаобделены

Từ liên quan

обдели́ть обделить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chia thiếu phần, tước phần

Chia động từ

Tương lai
яобделю́
тыобде́лишь
он / она / онообде́лит
мыобде́лим
выобде́лите
ониобде́лят
Quá khứ
Giống đựcобдели́л
Giống cáiобдели́ла
Giống trungобдели́ло
Số nhiềuобдели́ли
Mệnh lệnh
Số ítобдели́
Số nhiềuобдели́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обдели́вший
Bị động—обделённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обдели́в, обделивши, обделя́