обделённый
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người thiệt thòi, người kém may mắn, người thiếu thốnmale
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обделённый | обделённые |
| Sinh cách | обделённого | обделённых |
| Tặng cách | обделённому | обделённым |
| Đối cách | обделённого | обделённых |
| Công cụ cách | обделённым | обделёнными |
| Giới cách | обделённом | обделённых |