обдающий

tính từ

Nghĩa

  1. bao trùm, trùm lên, tỏa khắp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобдающийобдаю́щееобдаю́щаяобдаю́щие
Sinh cáchобдаю́щегообдаю́щегообдаю́щейобдаю́щих
Tặng cáchобдаю́щемуобдаю́щемуобдаю́щейобдаю́щим
Đối cáchобдаю́щего, обдающийобдаю́щееобдаю́щуюобдаю́щих, обдаю́щие
Công cụ cáchобдаю́щимобдаю́щимобдаю́щей, обдаю́щеюобдаю́щими
Giới cáchобдаю́щемобдаю́щемобдаю́щейобдаю́щих

обдава́ть обдавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bốc, xông ra, hắt, hắt vàoобвевать
  2. giội, xối, tưới, rướiобливать

Chia động từ

Hiện tại
яобдаю́
тыобдаёшь
он / она / онообдаёт
мыобдаём
выобдаёте
ониобдаю́т
Quá khứ
Giống đựcобдава́л
Giống cáiобдава́ла
Giống trungобдава́ло
Số nhiềuобдава́ли
Mệnh lệnh
Số ítобдава́й
Số nhiềuобдава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобдающийобдававший
Bị độngобдаваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобдава́яобдавав, обдававши

Ví dụ

  • обдавать запахом чего-л.
    bốc (xông ra) mùi gì
  • обдавать кого-л. грязью
    bắn (hắt, té) bùn vào ai