обдающий
tính từ
Nghĩa
- bao trùm, trùm lên, tỏa khắp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обдающий | обдаю́щее | обдаю́щая | обдаю́щие |
| Sinh cách | обдаю́щего | обдаю́щего | обдаю́щей | обдаю́щих |
| Tặng cách | обдаю́щему | обдаю́щему | обдаю́щей | обдаю́щим |
| Đối cách | обдаю́щего, обдающий | обдаю́щее | обдаю́щую | обдаю́щих, обдаю́щие |
| Công cụ cách | обдаю́щим | обдаю́щим | обдаю́щей, обдаю́щею | обдаю́щими |
| Giới cách | обдаю́щем | обдаю́щем | обдаю́щей | обдаю́щих |