обда́ть обдать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giội, dội

Chia động từ

Tương lai
яобда́м
тыобда́шь
он / она / онообда́ст
мыобдади́м
выобдади́те
ониобдаду́т
Quá khứ
Giống đựcобда́л//о́бдал
Giống cáiобдала́
Giống trungобда́ло//о́бдало
Số nhiềuобда́ли//о́бдали
Mệnh lệnh
Số ítобда́й
Số nhiềuобда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обда́вший
Bị động—о́бданный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обда́в, обдавши