обдава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể обда́тьgiội, dội
Nghĩa
- bốc, xông ra, hắt, hắt vàoобвевать
- giội, xối, tưới, rướiобливать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обдаю́ |
| ты | обдаёшь |
| он / она / оно | обдаёт |
| мы | обдаём |
| вы | обдаёте |
| они | обдаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обдава́л |
| Giống cái | обдава́ла |
| Giống trung | обдава́ло |
| Số nhiều | обдава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обдава́й |
| Số nhiều | обдава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обдающий | обдававший |
| Bị động | обдаваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обдава́я | обдавав, обдававши |
Ví dụ
- обдавать запахом чего-л.bốc (xông ra) mùi gì
- обдавать кого-л. грязьюbắn (hắt, té) bùn vào ai