обда́вший
tính từ
Nghĩa
- đã dội nước lên, đã làm bỏng
- đã phủ trùm, đã lan tỏawith heat/cold; with smell
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обда́вший | обда́вшее | обда́вшая | обда́вшие |
| Sinh cách | обда́вшего | обда́вшего | обда́вшей | обда́вших |
| Tặng cách | обда́вшему | обда́вшему | обда́вшей | обда́вшим |
| Đối cách | обда́вшего, обда́вший | обда́вшее | обда́вшую | обда́вших, обда́вшие |
| Công cụ cách | обда́вшим | обда́вшим | обда́вшей, обда́вшею | обда́вшими |
| Giới cách | обда́вшем | обда́вшем | обда́вшей | обда́вших |