обда́вший обдавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã dội nước lên, đã làm bỏng
  2. đã phủ trùm, đã lan tỏawith heat/cold; with smell

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобда́вшийобда́вшееобда́вшаяобда́вшие
Sinh cáchобда́вшегообда́вшегообда́вшейобда́вших
Tặng cáchобда́вшемуобда́вшемуобда́вшейобда́вшим
Đối cáchобда́вшего, обда́вшийобда́вшееобда́вшуюобда́вших, обда́вшие
Công cụ cáchобда́вшимобда́вшимобда́вшей, обда́вшеюобда́вшими
Giới cáchобда́вшемобда́вшемобда́вшейобда́вших

обда́ть обдать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giội, dội

Chia động từ

Tương lai
яобда́м
тыобда́шь
он / она / онообда́ст
мыобдади́м
выобдади́те
ониобдаду́т
Quá khứ
Giống đựcобда́л//о́бдал
Giống cáiобдала́
Giống trungобда́ло//о́бдало
Số nhiềuобда́ли//о́бдали
Mệnh lệnh
Số ítобда́й
Số nhiềuобда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обда́вший
Bị động—о́бданный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обда́в, обдавши