обводя́щий обводящий

tính từ

Nghĩa

  1. bao quanh, đi vòng
  2. viền nét, vẽ đường bao

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобводя́щийобводя́щееобводя́щаяобводя́щие
Sinh cáchобводя́щегообводя́щегообводя́щейобводя́щих
Tặng cáchобводя́щемуобводя́щемуобводя́щейобводя́щим
Đối cáchобводя́щего, обводя́щийобводя́щееобводя́щуюобводя́щих, обводя́щие
Công cụ cáchобводя́щимобводя́щимобводя́щей, обводя́щеюобводя́щими
Giới cáchобводя́щемобводя́щемобводя́щейобводя́щих

обводи́ть обводить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dẫn bóng quanh đối thủВв футдоле
  2. dẫn... đi quanh, đưa... đi quanhВвокруг чего-л.
  3. rào quanh, khoanh vùngВ Тзабором, оградой
  4. viền quanhВ Токаймлять
  5. vòng... lại, khoanh tròn... lại, khoanhВ Тделать круговое движение
  6. đưa vòng côn cầu quanh đối thủв хокее
  7. đồ, viền, đồ lại, kẻ quanh, vạch chung quanhВ Тпо контурам

Chia động từ

Hiện tại
яобвожу́
тыобво́дишь
он / она / онообво́дит
мыобво́дим
выобво́дите
ониобво́дят
Quá khứ
Giống đựcобводи́л
Giống cáiобводи́ла
Giống trungобводи́ло
Số nhiềuобводи́ли
Mệnh lệnh
Số ítобводи́
Số nhiềuобводи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобводя́щийобводи́вший
Bị độngобводимый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобводя́обводив, обводивши

Ví dụ

  • обводить что-л. взглядом
    nhìn quanh cái gì
  • обводить чертёж тушью
    đồ mực tàu lên bản vẽ