обвенча́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lễ cưới, kết hôn, về chung nhà
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обвенча́юсь |
| ты | обвенча́ешься |
| он / она / оно | обвенча́ется |
| мы | обвенча́емся |
| вы | обвенча́етесь |
| они | обвенча́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обвенча́лся |
| Giống cái | обвенча́лась |
| Giống trung | обвенча́лось |
| Số nhiều | обвенча́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обвенча́йся |
| Số nhiều | обвенча́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обвенча́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обвенча́вшись |