обби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh bật ra, gõ rơi ra, đập vụn ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обобью́ |
| ты | обобьёшь |
| он / она / оно | обобьёт |
| мы | обобьём |
| вы | обобьёте |
| они | обобью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обби́л |
| Giống cái | обби́ла |
| Giống trung | обби́ло |
| Số nhiều | обби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оббе́й |
| Số nhiều | оббе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обби́вший |
| Bị động | — | обби́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обби́в, оббивши |