оббива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đánh bật ra, gõ rơi ra, đập vụn ra
- bọc nệm, phủ vải, lót, bọc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оббива́ю |
| ты | оббива́ешь |
| он / она / оно | оббива́ет |
| мы | оббива́ем |
| вы | оббива́ете |
| они | оббива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оббива́л |
| Giống cái | оббива́ла |
| Giống trung | оббива́ло |
| Số nhiều | оббива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оббива́й |
| Số nhiều | оббива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оббива́ющий | оббива́вший |
| Bị động | оббива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оббива́я | оббивав, оббивавши |