оббива́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đục bật ra, đã cạo vỏbark
- đã bọc ghế, đã làm đệm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оббива́вший | оббива́вшее | оббива́вшая | оббива́вшие |
| Sinh cách | оббива́вшего | оббива́вшего | оббива́вшей | оббива́вших |
| Tặng cách | оббива́вшему | оббива́вшему | оббива́вшей | оббива́вшим |
| Đối cách | оббива́вшего, оббива́вший | оббива́вшее | оббива́вшую | оббива́вших, оббива́вшие |
| Công cụ cách | оббива́вшим | оббива́вшим | оббива́вшей, оббива́вшею | оббива́вшими |
| Giới cách | оббива́вшем | оббива́вшем | оббива́вшей | оббива́вших |