ныть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. than vãn, than thở, than phiền, phàn nànжаловаться
  2. đau buốt, nhức nhối, đau ê ẩmболеть
  3. — rên rỉ, rênthông tụcиздавать жалобные звуки

Chia động từ

Hiện tại
яно́ю
тыно́ешь
он / она / ононо́ет
мыно́ем
выно́ете
онино́ют
Quá khứ
Giống đựcны́л
Giống cáiны́ла
Giống trungны́ло
Số nhiềuны́ли
Mệnh lệnh
Số ítно́й
Số nhiềuно́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngно́ющийны́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từно́яны́в, ны́вши

Từ đồng nghĩa