ныть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- than vãn, than thở, than phiền, phàn nànжаловаться
- đau buốt, nhức nhối, đau ê ẩmболеть
- — rên rỉ, rênthông tụcиздавать жалобные звуки
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | но́ю |
| ты | но́ешь |
| он / она / оно | но́ет |
| мы | но́ем |
| вы | но́ете |
| они | но́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ны́л |
| Giống cái | ны́ла |
| Giống trung | ны́ло |
| Số nhiều | ны́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | но́й |
| Số nhiều | но́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | но́ющий | ны́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | но́я | ны́в, ны́вши |
