нить

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Chỉ, sợi chỉ, sợi
  2. — dây, sợi, dây tócто, что походе на нитку
  3. — mạch liên lạc, liên hệ, nối tiếpто, что соединяет одно с другимsự, mối

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchни́тьни́ти
Sinh cáchни́тини́тей
Tặng cáchни́тини́тям
Đối cáchни́тьни́ти
Công cụ cáchни́тьюни́тями
Giới cáchни́тини́тях

Ví dụ

  • нить лампы накаливания
    sợi đèn, dây tóc đèn
  • нервные нити
    dây thần kinh
  • потерять нить разговора
    mất mạch lạc của câu chuyện, chuyện không có mạch lạc

Từ liên quan