нить
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chỉ, sợi chỉ, sợi
- — dây, sợi, dây tócто, что походе на нитку
- — mạch liên lạc, liên hệ, nối tiếpто, что соединяет одно с другимsự, mối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ни́ть | ни́ти |
| Sinh cách | ни́ти | ни́тей |
| Tặng cách | ни́ти | ни́тям |
| Đối cách | ни́ть | ни́ти |
| Công cụ cách | ни́тью | ни́тями |
| Giới cách | ни́ти | ни́тях |
Ví dụ
- нить лампы накаливанияsợi đèn, dây tóc đèn
- нервные нитиdây thần kinh
- потерять нить разговораmất mạch lạc của câu chuyện, chuyện không có mạch lạc