ни́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chuỗi, dâyбус, грибов и т. п.
- Chỉ, sợi chỉ, sợi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ни́тка | ни́тки |
| Sinh cách | ни́тки | ни́ток |
| Tặng cách | ни́тке | ни́ткам |
| Đối cách | ни́тку | ни́тки |
| Công cụ cách | ни́ткой, ни́ткою | ни́тками |
| Giới cách | ни́тке | ни́тках |
Ví dụ
- нитка жёмчугаchuỗi ngọc trai, chuỗi hạt trai
- на живую ниткуlàm ẩu, làm cẩu thả
- промокнуть до ниткиướt như chuột lột
