ни́тка нитка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chuỗi, dâyбус, грибов и т. п.
  2. Chỉ, sợi chỉ, sợi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchни́ткани́тки
Sinh cáchни́ткини́ток
Tặng cáchни́ткени́ткам
Đối cáchни́ткуни́тки
Công cụ cáchни́ткой, ни́ткоюни́тками
Giới cáchни́ткени́тках

Ví dụ

  • нитка жёмчуга
    chuỗi ngọc trai, chuỗi hạt trai
  • на живую нитку
    làm ẩu, làm cẩu thả
  • промокнуть до нитки
    ướt như chuột lột

Từ liên quan