неща́дно
trạng từ
Nghĩa
- Không thương xót, tàn nhẫn, thẳng tay, gắt gao, gay gắt, dữ dội
Ví dụ
- солнце нещадно палитnắng gắt, trời nắng chang chang, nắng cháy đồi, ánh nắng như thiêu như đốt
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неща́дный | неща́дное | неща́дная | неща́дные |
| Sinh cách | неща́дного | неща́дного | неща́дной | неща́дных |
| Tặng cách | неща́дному | неща́дному | неща́дной | неща́дным |
| Đối cách | неща́дный, неща́дного | неща́дное | неща́дную | неща́дные, неща́дных |
| Công cụ cách | неща́дным | неща́дным | неща́дной, неща́дною | неща́дными |
| Giới cách | неща́дном | неща́дном | неща́дной | неща́дных |
| Dạng ngắn | неща́ден | неща́дно | неща́дна | неща́дны |