неуме́лый неумелый

tính từ

Nghĩa

  1. không khéo léo, không thành thạo, không khéo tay, không thạo, vụngнеискусный
  2. Thiếu kinh nghiệm, chưa từng trải, không có kinh nghiệm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеуме́лыйнеуме́лоенеуме́лаянеуме́лые
Sinh cáchнеуме́логонеуме́логонеуме́лойнеуме́лых
Tặng cáchнеуме́ломунеуме́ломунеуме́лойнеуме́лым
Đối cáchнеуме́лый, неуме́логонеуме́лоенеуме́луюнеуме́лые, неуме́лых
Công cụ cáchнеуме́лымнеуме́лымнеуме́лой, (неуме́лою)неуме́лыми
Giới cáchнеуме́ломнеуме́ломнеуме́лойнеуме́лых
Dạng ngắnнеуме́лнеуме́лонеуме́ланеуме́лы

Từ phái sinh