неукло́нный
tính từ
Nghĩa
- không lay chuyển, bất khuất, kiên cườngнепоколебимый
- Không ngừng, thường xuyên
- không thay đổiнеизменный
- liên tụcнепрерывный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неукло́нный | неукло́нное | неукло́нная | неукло́нные |
| Sinh cách | неукло́нного | неукло́нного | неукло́нной | неукло́нных |
| Tặng cách | неукло́нному | неукло́нному | неукло́нной | неукло́нным |
| Đối cách | неукло́нный, неукло́нного | неукло́нное | неукло́нную | неукло́нные, неукло́нных |
| Công cụ cách | неукло́нным | неукло́нным | неукло́нной, неукло́нною | неукло́нными |
| Giới cách | неукло́нном | неукло́нном | неукло́нной | неукло́нных |
| Dạng ngắn | неукло́нен | неукло́нно | неукло́нна | неукло́нны |
Ví dụ
- неуклонный рост производительности труда[sự] không ngừng tăng năng suất lao động, tăng năng suất lao động không ngừng
Từ đồng nghĩa
упря́мыйBướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, ngoan cố, cứng đầu, gai ngạnh, lì lợm, cứng đầu cứng cổ, đầu bò; kiên gan, gan lì, gan liền, kiên trìнеизме́нныйkhông thay đổi, bất di bất dịch, cố định; thông thường, thường lệ, thường xuyênнепоколеби́мыйbền vững, vững chắc, vững vàng, kiên định, sắt đá; Không lay chuyển được, không lay chuyển nổi