неудержи́мый
tính từ
Nghĩa
- Không nhịn được, không ngăn cản nổi, không nén được, không cầm lòng được, không kìm hãm được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неудержи́мый | неудержи́мое | неудержи́мая | неудержи́мые |
| Sinh cách | неудержи́мого | неудержи́мого | неудержи́мой | неудержи́мых |
| Tặng cách | неудержи́мому | неудержи́мому | неудержи́мой | неудержи́мым |
| Đối cách | неудержи́мый, неудержи́мого | неудержи́мое | неудержи́мую | неудержи́мые, неудержи́мых |
| Công cụ cách | неудержи́мым | неудержи́мым | неудержи́мой, неудержи́мою | неудержи́мыми |
| Giới cách | неудержи́мом | неудержи́мом | неудержи́мой | неудержи́мых |
| Dạng ngắn | неудержи́м | неудержи́мо | неудержи́ма | неудержи́мы |