неуда́чник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người gặp thất bại luôn, kẻ không may
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | неуда́чник | неуда́чники |
| Sinh cách | неуда́чника | неуда́чников |
| Tặng cách | неуда́чнику | неуда́чникам |
| Đối cách | неуда́чника | неуда́чников |
| Công cụ cách | неуда́чником | неуда́чниками |
| Giới cách | неуда́чнике | неуда́чниках |