неспе́шный неспешный

tính từ

Nghĩa

  1. chậm rãi
  2. thong thả
  3. Thong thả, ung dung, khoan thai, không vội, chậm rãi, không gấpvàng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеспе́шныйнеспе́шноенеспе́шнаянеспе́шные
Sinh cáchнеспе́шногонеспе́шногонеспе́шнойнеспе́шных
Tặng cáchнеспе́шномунеспе́шномунеспе́шнойнеспе́шным
Đối cáchнеспе́шный, неспе́шногонеспе́шноенеспе́шнуюнеспе́шные, неспе́шных
Công cụ cáchнеспе́шнымнеспе́шнымнеспе́шной, неспе́шноюнеспе́шными
Giới cáchнеспе́шномнеспе́шномнеспе́шнойнеспе́шных
Dạng ngắnнеспе́шеннеспе́шнонеспе́шнанеспе́шны

Ví dụ

  • неспешным шагом
    bước thong thả (ung dung, chậm rãi)
  • это дело неспешное
    việc này không gấp (không vội)

Từ phái sinh