неспе́шно
trạng từ
Nghĩa
- thong thả, chậm rãi
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неспе́шный | неспе́шное | неспе́шная | неспе́шные |
| Sinh cách | неспе́шного | неспе́шного | неспе́шной | неспе́шных |
| Tặng cách | неспе́шному | неспе́шному | неспе́шной | неспе́шным |
| Đối cách | неспе́шный, неспе́шного | неспе́шное | неспе́шную | неспе́шные, неспе́шных |
| Công cụ cách | неспе́шным | неспе́шным | неспе́шной, неспе́шною | неспе́шными |
| Giới cách | неспе́шном | неспе́шном | неспе́шной | неспе́шных |
| Dạng ngắn | неспе́шен | неспе́шно | неспе́шна | неспе́шны |