нескла́дный
tính từ
Nghĩa
- không gãy gọn, không mạch lạc, rời rạc, trúc trắcнеудачно выраженный
- không may, trắc trởнеудачный
- không ăn nhịpнесогласованный
- vụng về, không gọn gàngнеуклюжий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нескла́дный | нескла́дное | нескла́дная | нескла́дные |
| Sinh cách | нескла́дного | нескла́дного | нескла́дной | нескла́дных |
| Tặng cách | нескла́дному | нескла́дному | нескла́дной | нескла́дным |
| Đối cách | нескла́дный, нескла́дного | нескла́дное | нескла́дную | нескла́дные, нескла́дных |
| Công cụ cách | нескла́дным | нескла́дным | нескла́дной, нескла́дною | нескла́дными |
| Giới cách | нескла́дном | нескла́дном | нескла́дной | нескла́дных |
| Dạng ngắn | нескла́ден | нескла́дно | нескла́дна | нескла́дны |
So sánh hơn нескла́днее
Ví dụ
- нескладное предложениеmệnh đề không gãy gọn, câu cú không mạch lạc
- нескладная фигураhình thù không gọn gàng