неря́ха неряха

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. Người lôi thôi, lốc thốc, người luộm thà luộm thuộm, người ăn ở bẩn thỉu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнеря́ханеря́хи
Sinh cáchнеря́хинеря́х
Tặng cáchнеря́хенеря́хам
Đối cáchнеря́хунеря́х
Công cụ cáchнеря́хой, неря́хоюнеря́хами
Giới cáchнеря́хенеря́хах

Từ liên quan