нере́дкий
tính từ
Nghĩa
- Không hiếm, thường có, thường xảy ra, hay xảy ra
- thông thường, bình thườngобычный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нере́дкий | нере́дкое | нере́дкая | нере́дкие |
| Sinh cách | нере́дкого | нере́дкого | нере́дкой | нере́дких |
| Tặng cách | нере́дкому | нере́дкому | нере́дкой | нере́дким |
| Đối cách | нере́дкий, нере́дкого | нере́дкое | нере́дкую | нере́дкие, нере́дких |
| Công cụ cách | нере́дким | нере́дким | нере́дкой, нере́дкою | нере́дкими |
| Giới cách | нере́дком | нере́дком | нере́дкой | нере́дких |
| Dạng ngắn | нере́док | нере́дко | нередка́ | нере́дки |


