неприе́млемый
tính từ
Nghĩa
- Không thể chấp nhận được, không thể đồng ý được
- không thể dung thứ đượcнедопустимый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприе́млемый | неприе́млемое | неприе́млемая | неприе́млемые |
| Sinh cách | неприе́млемого | неприе́млемого | неприе́млемой | неприе́млемых |
| Tặng cách | неприе́млемому | неприе́млемому | неприе́млемой | неприе́млемым |
| Đối cách | неприе́млемый, неприе́млемого | неприе́млемое | неприе́млемую | неприе́млемые, неприе́млемых |
| Công cụ cách | неприе́млемым | неприе́млемым | неприе́млемой, (неприе́млемою) | неприе́млемыми |
| Giới cách | неприе́млемом | неприе́млемом | неприе́млемой | неприе́млемых |
| Dạng ngắn | неприе́млем | неприе́млемо | неприе́млема | неприе́млемы |
Ví dụ
- неприемлемые условияnhững điều kiện không thể chấp nhận được