непривы́чный непривычный

tính từ

Nghĩa

  1. bỡ ngỡ, ngỡ ngàng, không quen việc, không quen tay, thiếu kinh nghiệmо человеке
  2. không quen, mới lạ, lạ lùngновый, чуждый для кого-л.thuộc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепривы́чныйнепривы́чноенепривы́чнаянепривы́чные
Sinh cáchнепривы́чногонепривы́чногонепривы́чнойнепривы́чных
Tặng cáchнепривы́чномунепривы́чномунепривы́чнойнепривы́чным
Đối cáchнепривы́чный, непривы́чногонепривы́чноенепривы́чнуюнепривы́чные, непривы́чных
Công cụ cáchнепривы́чнымнепривы́чнымнепривы́чной, непривы́чноюнепривы́чными
Giới cáchнепривы́чномнепривы́чномнепривы́чнойнепривы́чных
Dạng ngắnнепривы́ченнепривы́чнонепривы́чнанепривы́чны
So sánh hơn непривы́чнее

Ví dụ

  • непривычный к делу
    bỡ ngỡ (ngỡ ngàng) với công việc, không quen việc
  • непривычная обстановка
    hoàn cảnh không quen thuộc (lạ lùng, mới lạ)

Từ liên quan

Từ phái sinh