непривы́чный
tính từ
Nghĩa
- bỡ ngỡ, ngỡ ngàng, không quen việc, không quen tay, thiếu kinh nghiệmо человеке
- không quen, mới lạ, lạ lùngновый, чуждый для кого-л.thuộc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непривы́чный | непривы́чное | непривы́чная | непривы́чные |
| Sinh cách | непривы́чного | непривы́чного | непривы́чной | непривы́чных |
| Tặng cách | непривы́чному | непривы́чному | непривы́чной | непривы́чным |
| Đối cách | непривы́чный, непривы́чного | непривы́чное | непривы́чную | непривы́чные, непривы́чных |
| Công cụ cách | непривы́чным | непривы́чным | непривы́чной, непривы́чною | непривы́чными |
| Giới cách | непривы́чном | непривы́чном | непривы́чной | непривы́чных |
| Dạng ngắn | непривы́чен | непривы́чно | непривы́чна | непривы́чны |
So sánh hơn непривы́чнее
Ví dụ
- непривычный к делуbỡ ngỡ (ngỡ ngàng) với công việc, không quen việc
- непривычная обстановкаhoàn cảnh không quen thuộc (lạ lùng, mới lạ)

