непривы́чка
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Không quen
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | непривы́чка | — |
| Sinh cách | непривы́чки | — |
| Tặng cách | непривы́чке | — |
| Đối cách | непривы́чку | — |
| Công cụ cách | непривы́чкой, непривы́чкою | — |
| Giới cách | непривы́чке | — |
Ví dụ
- с непривычкаиdo không quen, vì không quen
- это с непривычкаиđó là do (vì) không quen đấy