непла́вкий
tính từ
Nghĩa
- không chảy khi nóng chảy, khó nóng chảy, không dễ chảy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непла́вкий | непла́вкое | непла́вкая | непла́вкие |
| Sinh cách | непла́вкого | непла́вкого | непла́вкой | непла́вких |
| Tặng cách | непла́вкому | непла́вкому | непла́вкой | непла́вким |
| Đối cách | непла́вкий | непла́вкое | непла́вкую | непла́вкие |
| Công cụ cách | непла́вким | непла́вким | непла́вкой | непла́вкими |
| Giới cách | непла́вком | непла́вком | непла́вкой | непла́вких |