пла́вкий
tính từ
Nghĩa
- Nấu chảy được, nóng chảy được, đúc được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пла́вкий | пла́вкое | пла́вкая | пла́вкие |
| Sinh cách | пла́вкого | пла́вкого | пла́вкой | пла́вких |
| Tặng cách | пла́вкому | пла́вкому | пла́вкой | пла́вким |
| Đối cách | пла́вкий, пла́вкого | пла́вкое | пла́вкую | пла́вкие, пла́вких |
| Công cụ cách | пла́вким | пла́вким | пла́вкой, пла́вкою | пла́вкими |
| Giới cách | пла́вком | пла́вком | пла́вкой | пла́вких |
| Dạng ngắn | пла́вок | пла́вко | пла́вка//плавка́ | пла́вки |