неохо́та
danh từbất động vật
Nghĩa
- không muốn, không thích, miễn cưỡngнежеланиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | неохо́та | неохо́ты |
| Sinh cách | неохо́ты | неохо́т |
| Tặng cách | неохо́те | неохо́там |
| Đối cách | неохо́ту | неохо́ты |
| Công cụ cách | неохо́той, неохо́тою | неохо́тами |
| Giới cách | неохо́те | неохо́тах |
Ví dụ
- мне неохота говорить с нимtôi không muốn (không thích, không buồn, không thèm) nói chuyện với nó