неотрази́мый
tính từ
Nghĩa
- Không chống đỡ được, không ngăn cản được
- tuyệt trần, tuyệt thế, mãnh liệt, cực kỳ sâu sắcчрезвычайный
- — không bác bỏ được, không cãi lại đượcо доводе и т. п.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неотрази́мый | неотрази́мое | неотрази́мая | неотрази́мые |
| Sinh cách | неотрази́мого | неотрази́мого | неотрази́мой | неотрази́мых |
| Tặng cách | неотрази́мому | неотрази́мому | неотрази́мой | неотрази́мым |
| Đối cách | неотрази́мый, неотрази́мого | неотрази́мое | неотрази́мую | неотрази́мые, неотрази́мых |
| Công cụ cách | неотрази́мым | неотрази́мым | неотрази́мой, неотрази́мою | неотрази́мыми |
| Giới cách | неотрази́мом | неотрази́мом | неотрази́мой | неотрази́мых |
| Dạng ngắn | неотрази́м | неотрази́мо | неотрази́ма | неотрази́мы |
Ví dụ
- неотразимый ударđòn đánh không chống đỡ được
- неотразимое впечатлениеấn tượng mãnh liệt, cảm tưởng cực kỳ sâu sắc
- неотразимая красотаsắc đẹp tuyệt trần, nhan sắc tuyệt thế, tuyệt sắc; chim sa cá lặn, nghiêng nước nghiêng thành (поэт.)