неотрази́мый неотразимый

tính từ

Nghĩa

  1. Không chống đỡ được, không ngăn cản được
  2. tuyệt trần, tuyệt thế, mãnh liệt, cực kỳ sâu sắcчрезвычайный
  3. — không bác bỏ được, không cãi lại đượcо доводе и т. п.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеотрази́мыйнеотрази́моенеотрази́маянеотрази́мые
Sinh cáchнеотрази́могонеотрази́могонеотрази́мойнеотрази́мых
Tặng cáchнеотрази́момунеотрази́момунеотрази́мойнеотрази́мым
Đối cáchнеотрази́мый, неотрази́могонеотрази́моенеотрази́муюнеотрази́мые, неотрази́мых
Công cụ cáchнеотрази́мымнеотрази́мымнеотрази́мой, неотрази́моюнеотрази́мыми
Giới cáchнеотрази́момнеотрази́момнеотрази́мойнеотрази́мых
Dạng ngắnнеотрази́мнеотрази́монеотрази́манеотрази́мы

Ví dụ

  • неотразимый удар
    đòn đánh không chống đỡ được
  • неотразимое впечатление
    ấn tượng mãnh liệt, cảm tưởng cực kỳ sâu sắc
  • неотразимая красота
    sắc đẹp tuyệt trần, nhan sắc tuyệt thế, tuyệt sắc; chim sa cá lặn, nghiêng nước nghiêng thành (поэт.)

Từ liên quan