неме́ющий немеющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang câm lặng, đang mất tiếng
  2. đang tê dại, đang mất cảm giác

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеме́ющийнеме́ющеенеме́ющаянеме́ющие
Sinh cáchнеме́ющегонеме́ющегонеме́ющейнеме́ющих
Tặng cáchнеме́ющемунеме́ющемунеме́ющейнеме́ющим
Đối cáchнеме́ющего, неме́ющийнеме́ющеенеме́ющуюнеме́ющих, неме́ющие
Công cụ cáchнеме́ющимнеме́ющимнеме́ющей, неме́ющеюнеме́ющими
Giới cáchнеме́ющемнеме́ющемнеме́ющейнеме́ющих

неме́ть неметь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Câm
  2. cóng, tê, dại điцепенеть, конченетьbị
  3. lặng người đi, ngây người, đớ người raперен.

Chia động từ

Hiện tại
янеме́ю
тынеме́ешь
он / она / ононеме́ет
мынеме́ем
вынеме́ете
онинеме́ют
Quá khứ
Giống đựcнеме́л
Giống cáiнеме́ла
Giống trungнеме́ло
Số nhiềuнеме́ли
Mệnh lệnh
Số ítнеме́й
Số nhiềuнеме́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнеме́ющийнеме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнеме́янемев, немевши

Ví dụ

  • пальцы неметьют от холода
    những ngón tay lạnh cóng