нелюди́мый
tính từ
Nghĩa
- Thích cô độc, thích lẻ loi không thích giao du, không chan hòa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нелюди́мый | нелюди́мое | нелюди́мая | нелюди́мые |
| Sinh cách | нелюди́мого | нелюди́мого | нелюди́мой | нелюди́мых |
| Tặng cách | нелюди́мому | нелюди́мому | нелюди́мой | нелюди́мым |
| Đối cách | нелюди́мый, нелюди́мого | нелюди́мое | нелюди́мую | нелюди́мые, нелюди́мых |
| Công cụ cách | нелюди́мым | нелюди́мым | нелюди́мой, нелюди́мою | нелюди́мыми |
| Giới cách | нелюди́мом | нелюди́мом | нелюди́мой | нелюди́мых |
| Dạng ngắn | нелюди́м | нелюди́мо | нелюди́ма | нелюди́мы |