незнако́мый незнакомый

tính từ

Nghĩa

  1. Không quen biết, không quen thuộc, lạ
  2. lạ, không quenо людяхbiết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезнако́мыйнезнако́моенезнако́маянезнако́мые
Sinh cáchнезнако́могонезнако́могонезнако́мойнезнако́мых
Tặng cáchнезнако́момунезнако́момунезнако́мойнезнако́мым
Đối cáchнезнако́мый, незнако́могонезнако́моенезнако́муюнезнако́мые, незнако́мых
Công cụ cáchнезнако́мымнезнако́мымнезнако́мой, незнако́моюнезнако́мыми
Giới cáchнезнако́момнезнако́момнезнако́мойнезнако́мых
Dạng ngắnнезнако́мнезнако́монезнако́манезнако́мы

Ví dụ

  • незнакомые места
    những nơi lạ (không quen biết, không quen thuộc)
  • быть незнакомым с кем-л.
    không quen biết ai, không quen với ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa