незнако́мый
tính từ
Nghĩa
- Không quen biết, không quen thuộc, lạ
- lạ, không quenо людяхbiết
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | незнако́мый | незнако́мое | незнако́мая | незнако́мые |
| Sinh cách | незнако́мого | незнако́мого | незнако́мой | незнако́мых |
| Tặng cách | незнако́мому | незнако́мому | незнако́мой | незнако́мым |
| Đối cách | незнако́мый, незнако́мого | незнако́мое | незнако́мую | незнако́мые, незнако́мых |
| Công cụ cách | незнако́мым | незнако́мым | незнако́мой, незнако́мою | незнако́мыми |
| Giới cách | незнако́мом | незнако́мом | незнако́мой | незнако́мых |
| Dạng ngắn | незнако́м | незнако́мо | незнако́ма | незнако́мы |
Ví dụ
- незнакомые местаnhững nơi lạ (không quen biết, không quen thuộc)
- быть незнакомым с кем-л.không quen biết ai, không quen với ai
