нездоро́вье
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- khó ở, khó chịu trong người, bị mệtнедомоганиеsự
- Ốm yếu, ốm đau, bệnh tật
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нездоро́вье | нездоро́вья |
| Sinh cách | нездоро́вья | нездоро́вий |
| Tặng cách | нездоро́вью | нездоро́вьям |
| Đối cách | нездоро́вье | нездоро́вья |
| Công cụ cách | нездоро́вьем | нездоро́вьями |
| Giới cách | нездоро́вье | нездоро́вьях |