недопоня́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hiểu sai, hiểu chưa đúng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | недопойму́ |
| ты | недопоймёшь |
| он / она / оно | недопоймёт |
| мы | недопоймём |
| вы | недопоймёте |
| они | недопойму́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | недопо́нял |
| Giống cái | недопоняла́ |
| Giống trung | недопо́няло |
| Số nhiều | недопо́няли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | недопойми́ |
| Số nhiều | недопойми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | недопоня́вший |
| Bị động | — | — |