недомога́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khó ở, cảm thấy khó chịu trong người, bị mệt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | недомога́ю |
| ты | недомога́ешь |
| он / она / оно | недомога́ет |
| мы | недомога́ем |
| вы | недомога́ете |
| они | недомога́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | недомога́л |
| Giống cái | недомога́ла |
| Giống trung | недомога́ло |
| Số nhiều | недомога́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | недомога́й |
| Số nhiều | недомога́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | недомога́ющий | недомога́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | недомога́я | недомогав, недомогавши |