недое́денный недоеденный

tính từ

Nghĩa

  1. còn thừa, chưa ăn hết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедое́денныйнедое́денноенедое́деннаянедое́денные
Sinh cáchнедое́денногонедое́денногонедое́деннойнедое́денных
Tặng cáchнедое́денномунедое́денномунедое́деннойнедое́денным
Đối cáchнедое́денного, недое́денныйнедое́денноенедое́деннуюнедое́денных, недое́денные
Công cụ cáchнедое́деннымнедое́деннымнедое́денной, недое́денноюнедое́денными
Giới cáchнедое́денномнедое́денномнедое́деннойнедое́денных
Dạng ngắnнедоеденнедоеденонедоеденанедоедены

недое́сть недоесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bị suy dinh dưỡng, ăn không đủ, không ăn đủ

Chia động từ

Tương lai
янедое́м
тынедое́шь
он / она / ононедое́ст
мынедоеди́м
вынедоеди́те
онинедоедя́т
Quá khứ
Giống đựcнедое́л
Giống cáiнедое́ла
Giống trungнедое́ло
Số nhiềuнедое́ли
Mệnh lệnh
Số ítнедое́шь
Số nhiềuнедое́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—недоевший
Bị động—недое́денный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—недоев, недоевши