недо́данный недоданный

tính từ

Nghĩa

  1. được cấp thiếu, không đủ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедо́данныйнедо́данноенедо́даннаянедо́данные
Sinh cáchнедо́данногонедо́данногонедо́даннойнедо́данных
Tặng cáchнедо́данномунедо́данномунедо́даннойнедо́данным
Đối cáchнедо́данного, недо́данныйнедо́данноенедо́даннуюнедо́данных, недо́данные
Công cụ cáchнедо́даннымнедо́даннымнедо́данной, недо́данноюнедо́данными
Giới cáchнедо́данномнедо́данномнедо́даннойнедо́данных
Dạng ngắnнедоданнедоданонедодана, недодананедоданы

недода́ть недодать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đưa thiếu, giao thiếu, cung cấp thiếu, phát thiếu

Chia động từ

Tương lai
янедода́м
тынедода́шь
он / она / ононедода́ст
мынедодади́м
вынедодади́те
онинедодаду́т
Quá khứ
Giống đựcнедода́л//недо́дал
Giống cáiнедодала́
Giống trungнедода́ло//недо́дало
Số nhiềuнедода́ли//недо́дали
Mệnh lệnh
Số ítнедода́й
Số nhiềuнедода́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—недода́вший
Bị động—недо́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—недода́в, недодавши