недодава́ть недодавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm hụt mức, sản xuất không đủ mứcВ, Ризготовлять меньше, чем требуется
  2. trả không đủ, trả thiếuнедоплачивать
  3. trả nộp không đủ, nộp thiếuД, В, Р

Chia động từ

Hiện tại
янедодаю́
тынедодаёшь
он / она / ононедодаёт
мынедодаём
вынедодаёте
онинедодаю́т
Quá khứ
Giống đựcнедодава́л
Giống cáiнедодава́ла
Giống trungнедодава́ло
Số nhiềuнедодава́ли
Mệnh lệnh
Số ítнедодава́й
Số nhiềuнедодава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнедодающийнедодававший
Bị độngнедодаваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнедодава́янедодавав, недодававши