Nghĩa
- làm hụt mức, sản xuất không đủ mứcВ, Ризготовлять меньше, чем требуется
- trả không đủ, trả thiếuнедоплачивать
- trả nộp không đủ, nộp thiếuД, В, Р
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | недодаю́ |
|---|
| ты | недодаёшь |
|---|
| он / она / оно | недодаёт |
|---|
| мы | недодаём |
|---|
| вы | недодаёте |
|---|
| они | недодаю́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | недодава́л |
|---|
| Giống cái | недодава́ла |
|---|
| Giống trung | недодава́ло |
|---|
| Số nhiều | недодава́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | недодава́й |
|---|
| Số nhiều | недодава́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | недодающий | недодававший |
|---|
| Bị động | недодаваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | недодава́я | недодавав, недодававши |
|---|