него́дный негодный

tính từ

Nghĩa

  1. hư hỏng, xấu xathông tụcдурной
  2. Không dùng được, không thích dụng, vô dụng, bị hỏng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнего́дныйнего́дноенего́днаянего́дные
Sinh cáchнего́дногонего́дногонего́днойнего́дных
Tặng cáchнего́дномунего́дномунего́днойнего́дным
Đối cáchнего́дный, него́дногонего́дноенего́днуюнего́дные, него́дных
Công cụ cáchнего́днымнего́днымнего́дной, него́дноюнего́дными
Giới cáchнего́дномнего́дномнего́днойнего́дных
Dạng ngắnнего́деннего́днонегодна́него́дны//негодны́

Ví dụ

  • негодный человек
    con người hư hỏng ( xấu xa)
  • негодная для питья
    nước không [dùng để] uống được
  • негодный к военной службе
    không đủ tiêu chuẩn phục vụ trong quân đội

Từ trái nghĩa