него́дный
tính từ
Nghĩa
- hư hỏng, xấu xathông tụcдурной
- Không dùng được, không thích dụng, vô dụng, bị hỏng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | него́дный | него́дное | него́дная | него́дные |
| Sinh cách | него́дного | него́дного | него́дной | него́дных |
| Tặng cách | него́дному | него́дному | него́дной | него́дным |
| Đối cách | него́дный, него́дного | него́дное | него́дную | него́дные, него́дных |
| Công cụ cách | него́дным | него́дным | него́дной, него́дною | него́дными |
| Giới cách | него́дном | него́дном | него́дной | него́дных |
| Dạng ngắn | него́ден | него́дно | негодна́ | него́дны//негодны́ |
Ví dụ
- негодный человекcon người hư hỏng ( xấu xa)
- негодная для питьяnước không [dùng để] uống được
- негодный к военной службеkhông đủ tiêu chuẩn phục vụ trong quân đội