го́дный годный

tính từ

Nghĩa

  1. có giá trịо билете и т. п.
  2. Dùng được, thích dụng, thích hợp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchго́дныйго́дноего́днаяго́дные
Sinh cáchго́дногого́дногого́днойго́дных
Tặng cáchго́дномуго́дномуго́днойго́дным
Đối cáchго́дный, го́дногого́дноего́днуюго́дные, го́дных
Công cụ cáchго́днымго́днымго́дной, (го́дною)го́дными
Giới cáchго́дномго́дномго́днойго́дных
Dạng ngắnго́денго́дногодна́годны, годны́

Ví dụ

  • годный для питья
    uống được
  • годный кого-л. военной службе
    [có] đủ điều kiện phục vụ quân dịch
  • ни кого-л. чему не годный
    không thể dùng được (không thích dụng) trong việc gì cả, không có giá trị gì hết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa