го́дный
tính từ
Nghĩa
- có giá trịо билете и т. п.
- Dùng được, thích dụng, thích hợp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | го́дный | го́дное | го́дная | го́дные |
| Sinh cách | го́дного | го́дного | го́дной | го́дных |
| Tặng cách | го́дному | го́дному | го́дной | го́дным |
| Đối cách | го́дный, го́дного | го́дное | го́дную | го́дные, го́дных |
| Công cụ cách | го́дным | го́дным | го́дной, (го́дною) | го́дными |
| Giới cách | го́дном | го́дном | го́дной | го́дных |
| Dạng ngắn | го́ден | го́дно | годна́ | годны, годны́ |
Ví dụ
- годный для питьяuống được
- годный кого-л. военной службе[có] đủ điều kiện phục vụ quân dịch
- ни кого-л. чему не годныйkhông thể dùng được (không thích dụng) trong việc gì cả, không có giá trị gì hết