Nghĩa
- không bằng phẳng, không mượt mà, không trôi chảy, gồ ghề
негла́дкий негладкий
tính từ
Nghĩa
- gồ ghề, sần sùi, không bằng phẳng, không mượt mà
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | негла́дкий | негла́дкое | негла́дкая | негла́дкие |
|---|
| Sinh cách | негла́дкого | негла́дкого | негла́дкой | негла́дких |
|---|
| Tặng cách | негла́дкому | негла́дкому | негла́дкой | негла́дким |
|---|
| Đối cách | негла́дкий | негла́дкое | негла́дкую | негла́дкие |
|---|
| Công cụ cách | негла́дким | негла́дким | негла́дкой | негла́дкими |
|---|
| Giới cách | негла́дком | негла́дком | негла́дкой | негла́дких |
|---|
| Dạng ngắn | негла́док | негла́дко | негла́дка | негла́дки |
|---|
Từ đồng nghĩa
тру́дныйkhó; khó khănнеро́вныйkhông bằng phẳng, không đềuвы́пуклыйLồi, dô, nhô; nổi bật, hùng hồnшерохова́тыйRáp, nhám, sần sùi, xù xì, ram ráp; — trúc trắc, lủng củng ngắc ngứ, không trau chuốt, không gọt giũa