невозмути́мый
tính từ
Nghĩa
- Bình tĩnh, điềm đạm, điềm tĩnh, trầm tĩnh, đằm tính, thuần tính, điềm nhiên, thản nhiên
- không thể nào lay động đượcничем не нарушвемый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невозмути́мый | невозмути́мое | невозмути́мая | невозмути́мые |
| Sinh cách | невозмути́мого | невозмути́мого | невозмути́мой | невозмути́мых |
| Tặng cách | невозмути́мому | невозмути́мому | невозмути́мой | невозмути́мым |
| Đối cách | невозмути́мый, невозмути́мого | невозмути́мое | невозмути́мую | невозмути́мые, невозмути́мых |
| Công cụ cách | невозмути́мым | невозмути́мым | невозмути́мой, невозмути́мою | невозмути́мыми |
| Giới cách | невозмути́мом | невозмути́мом | невозмути́мой | невозмути́мых |
| Dạng ngắn | невозмути́м | невозмути́мо | невозмути́ма | невозмути́мы |
Ví dụ
- невозмутимый человекcon người điềm tĩnh (đằm tính, thuần tính, trầm tĩnh)
- невозмутимый тонgiọng nói điềm đạm (điềm nhiên)
- невозмутимый взгляд[cái] nhìn thản nhiên