нашёптывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nói thầm, nhắc thầm, bỏ nhỏ, rỉ taiВ, Р
- nói vụng, nói chùngнасплетничать
- đọc thần chú, yểmна Внаколдовать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нашёптываю |
| ты | нашёптываешь |
| он / она / оно | нашёптывает |
| мы | нашёптываем |
| вы | нашёптываете |
| они | нашёптывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нашёптывал |
| Giống cái | нашёптывала |
| Giống trung | нашёптывало |
| Số nhiều | нашёптывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нашёптывай |
| Số nhiều | нашёптывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нашёптывающий | нашёптывавший |
| Bị động | нашёптываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нашёптывая | нашёптывав, нашёптывавши |