нашепта́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thì thầm, bùa chú, phù phép
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нашепчу́ |
| ты | наше́пчешь |
| он / она / оно | наше́пчет |
| мы | наше́пчем |
| вы | наше́пчете |
| они | наше́пчут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нашепта́л |
| Giống cái | нашепта́ла |
| Giống trung | нашепта́ло |
| Số nhiều | нашепта́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нашепчи́ |
| Số nhiều | нашепчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нашепта́вший |
| Bị động | — | нашёптанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нашепта́в, нашептавши |