наше́дший
tính từ
Nghĩa
- đã tìm thấy, tìm thấy, đã từng tìm thấy, tìm ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наше́дший | наше́дшее | наше́дшая | наше́дшие |
| Sinh cách | наше́дшего | наше́дшего | наше́дшей | наше́дших |
| Tặng cách | наше́дшему | наше́дшему | наше́дшей | наше́дшим |
| Đối cách | наше́дшего, наше́дший | наше́дшее | наше́дшую | наше́дших, наше́дшие |
| Công cụ cách | наше́дшим | наше́дшим | наше́дшей, наше́дшею | наше́дшими |
| Giới cách | наше́дшем | наше́дшем | наше́дшей | наше́дших |