начини́вший начинивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhồi nhân, đã nhét đầy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchначини́вшийначини́вшееначини́вшаяначини́вшие
Sinh cáchначини́вшегоначини́вшегоначини́вшейначини́вших
Tặng cáchначини́вшемуначини́вшемуначини́вшейначини́вшим
Đối cáchначини́вшего, начини́вшийначини́вшееначини́вшуюначини́вших, начини́вшие
Công cụ cáchначини́вшимначини́вшимначини́вшей, начини́вшеюначини́вшими
Giới cáchначини́вшемначини́вшемначини́вшейначини́вших

начини́ть начинить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhồi, nhét

Chia động từ

Tương lai
яначиню́
тыначини́шь
он / она / ононачини́т
мыначини́м
выначини́те
ониначиня́т
Quá khứ
Giống đựcначини́л
Giống cáiначини́ла
Giống trungначини́ло
Số nhiềuначини́ли
Mệnh lệnh
Số ítначини́
Số nhiềuначини́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—начини́вший
Bị động—начинённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—начини́в, начинивши