натёртый

tính từ

Nghĩa

  1. được nạo, được bào, được mài, được xay

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнатёртыйнатёртоенатёртаянатёртые
Sinh cáchнатёртогонатёртогонатёртойнатёртых
Tặng cáchнатёртомунатёртомунатёртойнатёртым
Đối cáchнатёртыйнатёртоенатёртуюнатёртые
Công cụ cáchнатёртымнатёртымнатёртойнатёртыми
Giới cáchнатёртомнатёртомнатёртойнатёртых
Dạng ngắnнатёртнатёртонатёртанатёрты

Từ liên quan

натере́ть натереть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xát nhỏ, nghiền nhỏ, chà nhỏВ, Ризмельчить

Chia động từ

Tương lai
янатру́
тынатрёшь
он / она / ононатрёт
мынатрём
вынатрёте
онинатру́т
Quá khứ
Giống đựcнатёр
Giống cáiнатёрла
Giống trungнатёрло
Số nhiềuнатёрли
Mệnh lệnh
Số ítнатри́
Số nhiềuнатри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—натёрший
Bị động—натёртый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—натёрши, натерев

Ví dụ

  • натереть морковь
    xát nhỏ cà rốt