натёкший
tính từ
Nghĩa
- đã tích tụ do chảy, rỉ thành vũngby flowing
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | натёкший | натёкшее | натёкшая | натёкшие |
| Sinh cách | натёкшего | натёкшего | натёкшей | натёкших |
| Tặng cách | натёкшему | натёкшему | натёкшей | натёкшим |
| Đối cách | натёкшего, натёкший | натёкшее | натёкшую | натёкших, натёкшие |
| Công cụ cách | натёкшим | натёкшим | натёкшей, натёкшею | натёкшими |
| Giới cách | натёкшем | натёкшем | натёкшей | натёкших |