натвори́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm bậy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | натворю́ |
| ты | натвори́шь |
| он / она / оно | натвори́т |
| мы | натвори́м |
| вы | натвори́те |
| они | натворя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | натвори́л |
| Giống cái | натвори́ла |
| Giống trung | натвори́ло |
| Số nhiều | натвори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | натвори́ |
| Số nhiều | натвори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | натвори́вший |
| Bị động | — | натворённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | натвори́в, натворивши, натворя́ |
Ví dụ
- что вы натворитьили?chúng mày làm bậy cái gì đấy?
- натворить глупостейlàm những điều xằng bậy (bậy bạ, ngu ngốc)